dathoc.com Bài giảng Giáo án đề thi tài liệu miễn phí Download, chia sẽ tài nguyên dạy và học miễn phí !
Tất cả Giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Nếu không xem dược hãy bấm Download về máy tính để xem
Download giao an ĐỀ VÀ HD CHẤM HSG TOÁN L1 10 -11 mien phi,tai lieu ĐỀ VÀ HD CHẤM HSG TOÁN L1 10 -11 mien phi,bai giang ĐỀ VÀ HD CHẤM HSG TOÁN L1 10 -11 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem

Uploaded date: 4/29/2011 3:19:35 PM
Filesize: 0.05 M
Download count: 5
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download
PHÒNG GD&ĐT GIO LINH
TRƯỜNG T`H HẢI THÁI 2
PHIẾU KTCL HSG NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao phiếu)


Họ và tên…………………………………………Lớp 1…
Bài 1 (2 điểm)
Số nhỏ nhất có một chữ số là số: ……………………………………………………
Số nhỏ nhất có hai chữ số là số: ……………………………………………………
Nếu xoá đi chữ số 0 của số 10 thì số đó giảm đi ……… đơn vị.
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số 1 thì số đó tăng thêm ……… đơn vị.
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên trái số 1 thì thì số đó tăng thêm ………. đơn vị.
Nếu xoá đi chữ số 7 của số 87 thì số đó giảm đi ………. đơn vị.
Bài 2 ( 2 điểm)
a. Điền các dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống
31 + 13  22 + 22 36 + 12  97 – 45

43 – 34  32 – 21  54 – 45

b. Điền số thích hợp vào ô trống
8 +  < 9 11 + 9 –  = 13 3 + 0 < 31 62 < 2 < 82

Bài 3 (1,5 điểm)
a. Số? + 46 – 57 + 68


b. Tìm một số, biết số đó trừ đi 16 rồi trừ đi 12 thì được 1.
………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Bài 4 ( 2,5 điểm)
Hoàng nói: “Tết này, chị mình có số tuổi bằng kết quả của phép cộng năm số lẻ nhỏ nhất khác nhau cộng lại. Hỏi đến Tết, chị của Hoàng bao nhiêu tuổi?
……………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Bài 5 (2 điểm) A M B
Trong hình vẽ bên:
a. Có tất cả ……. điểm.
b. Có tất cả ……. đoạn thẳng.
c. Có tất cả .…… hình tam giác.
d. Có tất cả …… hình vuông.
D N C

PHÒNG GD&ĐT GIO LINH
TRƯỜNG T`H HẢI THÁI 2
HƯỚNG DẪN CHẤM KTCL HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn: Toán - Lớp 1


Bài 1 (2 điểm)
Số nhỏ nhất có một chữ số là số: 0 (0,25 điểm)
Số nhỏ nhất có hai chữ số là số: 10 (0,25 điểm)
Nếu xoá đi chữ số 0 của số 10 thì số đó giảm đi 9 đơn vị. (0,25 điểm)
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải số 1 thì số đó tăng thêm 9 đơn vị. (0,25 điểm)
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên trái số 1 thì thì số đó tăng thêm 0 đơn vị. (0,5 điểm)
Nếu xoá đi chữ số 7 của số 87 thì số đó giảm đi 79 đơn vị. (0,5 điểm)
Bài 2 ( 2 điểm)
a. (1điểm) Điền các dấu (>; =; <) thích hợp vào ô trống:
Điền đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm

31 + 13 22 + 22 36 + 12 97 – 45

43 – 34 32 – 21 54 – 45

b. (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống: HS điền đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm


8 + < 9 11 + 9 – = 13 3 + 0 < 31 62 < 2 < 82

Bài 3 (1,5 điểm)
a. Số? + 46 – 57 + 68 (1 điểm)


b. Tìm một số, biết số đó trừ đi 16 rồi trừ đi 12 thì được 1.
Số cần tìm là: 1 + 12 + 16 = 29 (0,5 điểm)
Bài 4 ( 2,5 điểm)
Năm số lẻ nhỏ nhất khác nhau là: 1, 3, 5, 7, 9 (1 điểm)
Đến Tết tuổi chị Hoàng là: 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 (tuổi) (1 điểm)
Đáp số: 25 tuổi (0,5 điểm)
Bài 5 (2 điểm)
HS làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm A M B
Trong hình vẽ bên:
a. Có tất cả 6 điểm.
b. Có tất cả 11 đoạn thẳng.
c. Có tất cả 5 hình tam giác.
d. Có tất cả 1 hình vuông.
D N C